Bài 6: Security Monitoring, SIEM, SOC
1. Tổng quan về Giám sát An ninh
2. Giám sát các Giao thức Thông dụng
2.1 Syslog
So sánh các biến thể Syslog
| Công cụ | Tác giả | Năm | Loại | Đặc điểm |
|---|---|---|---|---|
| syslog | Eric Allman | 1980 | Protocol/Specification | Chuẩn logging, định nghĩa format và độ tin cậy |
| syslog-ng | Balázs Scheidler | 1998 | Syslog implementation | TCP, content-based filtering |
| rsyslog | Rainer Gerhards | 2004 | Syslog implementation | REPL, TCP forwarding, TLS, advanced filtering |
2.2 NTP (Network Time Protocol)
2.3 DNS
2.4 HTTP và HTTPS
HTTP
HTTPS
2.5 Giao thức Email (SMTP, POP3, IMAP)
| Giao thức | Chức năng | Rủi ro |
|---|---|---|
| SMTP | Gửi dữ liệu từ host đến server mail, giữa các server mail | Không phải lúc nào cũng được giám sát |
| IMAP | Tải email từ server mail về host | Có thể tải malware về host |
| POP3 | Tải email từ server mail về host | Có thể tải malware về host |
2.6 ICMP
3. Các Công nghệ An ninh và Ảnh hưởng đến Giám sát
3.1 ACLs (Access Control Lists)
3.2 NAT và PAT
3.3 Mã hoá (Encryption) và Tunneling
3.4 Mạng Peer-to-Peer (P2P) và Tor
3.5 Load Balancing (Cân bằng tải)
4. Các Loại Dữ liệu An ninh
4.1 Dữ liệu Cảnh báo (Alert Data)
5. Các File Log
5.1 Log của Host (End Device)
| Loại sự kiện | Mô tả |
|---|---|
| Error | Sự kiện chỉ ra vấn đề nghiêm trọng như mất dữ liệu hoặc mất chức năng |
| Warning | Không nhất thiết nghiêm trọng nhưng có thể chỉ ra vấn đề trong tương lai |
| Information | Mô tả hoạt động thành công của ứng dụng, driver, hoặc dịch vụ |
| Success Audit | Ghi lại một lần thử truy cập bảo mật đã được kiểm tra thành công |
| Failure Audit | Ghi lại một lần thử truy cập bảo mật đã được kiểm tra thất bại |
5.2 Syslog – Cấu trúc gói tin
<165>1 2019-08-01T15:30:54.001Z ubuntu-box apache 200 20031 - "The Apache Server encountered an error"
^^^
PRI |←————————————— HEADER ——————————————→| |←————————————— MSG ————————————————————————————→|| Phần | Nội dung |
|---|---|
| PRI | Priority = (Facility × 8) + Severity |
| HEADER | Timestamp, Hostname |
| MSG | Nội dung dạng văn bản |
Syslog Severity
| Integer | Severity |
|---|---|
| 0 | Emergency: System is unusable |
| 1 | Alert: Action must be taken immediately |
| 2 | Critical: Critical conditions |
| 3 | Error: Error conditions |
| 4 | Warning: Warning conditions |
| 5 | Notice: Normal but significant condition |
| 6 | Informational: Informational messages |
| 7 | Debug: Debug-level messages |
Syslog Facility
| Integer | Facility |
|---|---|
| 0 | kern: Kernel messages |
| 1 | user: User-level messages |
| 2 | mail: Mail system |
| 3 | daemon: System daemons |
| 4 | auth: Security/authorization messages |
| 5 | syslog: Messages generated internally by Syslogd |
| 6 | lpr: Line printer subsystem |
| 7 | news: Network news subsystem |
| 8 | uucp: Unix-to-Unix copy subsystem |
| 9 | Clock daemon |
| 10 | authpriv: Security/authorization messages |
| 11 | ftp: FTP daemon |
| 12 | NTP subsystem |
| 13 | Log audit |
5.3 Log của Server
Apache Access Log
203.0.113.127 - dsmith [10/Oct/2016:10:26:57 -0500] "GET /logo_sm.gif HTTP/1.0" 200 2254 "http://www.example.com/links.html" "Mozilla/5.0 (Windows NT 6.1; Win64; x64; rv:47.0) Gecko/20100101 Firefox/47.0"| Field | Tên | Mô tả | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 1 | Client IP | Địa chỉ IP client | 203.0.113.127 |
| 2 | Client identity | Thường bỏ qua | - |
| 3 | User ID | Tên user đã xác thực | dsmith |
| 4 | Timestamp | Ngày giờ request | [10/Oct/2016:10:26:57 -0500] |
| 5 | Request | Phương thức và tài nguyên | GET /logo_sm.gif HTTP/1.0 |
| 6 | Status Code | HTTP status code | 200 |
| 7 | Size of Response | Bytes trả về client | 2254 |
| 8 | Referrer | Nguồn dẫn đến | http://www.example.com/links.html |
| 9 | User Agent | Trình duyệt client | Mozilla/5.0 … Firefox/47.0 |
IIS Access Log
6/14/2016, 16:22:43, 203.0.113.24, -, W3SVC2, WEB3, 198.51.100.10, 80, GET, /home.htm, -, 200, 0, 15321, 159, 15, HTTP/1.1, Mozilla/5.0 ...| Field | Tên | Ví dụ |
|---|---|---|
| date | Ngày | 6/14/2016 |
| time | Giờ (UTC) | 16:22:43 |
| c-ip | Client IP | 203.0.113.24 |
| cs-username | User đã xác thực | - |
| s-sitename | Internet service name | W3SVC2 |
| s-computername | Server name | WEB3 |
| s-ip | Server IP | 198.51.100.10 |
| s-port | Server port | 80 |
| cs-method | HTTP method | GET |
| cs-uri-stem | Target | /home.htm |
| sc-status | HTTP Status | 200 |
| sc-bytes | Bytes sent | 15321 |
| cs-bytes | Bytes received | 159 |
| time-taken | Thời gian xử lý (ms) | 15 |
| cs-version | Protocol version | HTTP/1.1 |
| cs(User-Agent) | Browser | Mozilla/5.0 … |
6. SIEM – Security Information and Event Management
6.1 Tổng quan SIEM
Các chức năng của SIEM:
- Thu thập log
- Chuẩn hoá
- Tương quan sự kiện
- Tích hợp
- Báo cáo
- Tuân thủ CNTT
6.2 ELK Stack – SIEM Mã nguồn mở
| Thành phần | Vai trò |
|---|---|
| Elasticsearch | Công cụ tìm kiếm văn bản theo hướng tài liệu – Stockage |
| Logstash | Bộ tích hợp, thu thập và xử lý dữ liệu từ nhiều nguồn – ETL |
| Kibana | Dashboard phân tích và tìm kiếm chạy trên trình duyệt – Visualisation |
| Beats | Công cụ chuyển log nhỏ gọn, hỗ trợ mã hoá, có cơ chế khôi phục tốt |
7. SOC – Security Operations Center
7.1 SOC là gì?
Các thành phần hỗ trợ SOC:
- Log Collection
- Aggregation & Correlation
- SIEM
- Ticketing
- Knowledge Base
- Threat Intelligence
- Research & Development
- Reporting
7.2 So sánh SIEM – SOC – NOC
| NOC | SOC | SIEM | |
|---|---|---|---|
| Viết tắt | Network Operations Center | Security Operations Center | Security Information and Event Management |
| Tập trung | Giảm downtime, đảm bảo SLA | Phân tích mối đe doạ và lỗ hổng | Công cụ quản lý sự kiện an ninh |
| Bản chất | Trung tâm vận hành mạng | Nhóm chuyên gia + công cụ | Một phần công việc của SOC |
8. Tóm tắt
50 Câu Trắc Nghiệm
Câu 1. Security Monitoring còn được gọi là gì?
- A. SIM và SEM
- B. SOC và SIEM
- C. IDS và IPS
- D. NAT và PAT
Câu 2. Server Syslog thường lắng nghe trên port nào?
- A. TCP 514
- B. UDP 514
- C. UDP 123
- D. TCP 443
Câu 3. NTP hoạt động trên port nào?
- A. UDP 53
- B. TCP 80
- C. UDP 123
- D. TCP 514
Câu 4. Gói tin Syslog gồm những phần nào?
- A. SRC, DST, MSG
- B. PRI, HEADER, MSG
- C. FACILITY, SEVERITY, BODY
- D. TIMESTAMP, HOST, DATA
Câu 5. Công thức tính Syslog Priority (PRI) là gì?
- A. PRI = Facility + Severity
- B. PRI = Severity × 8 + Facility
- C. PRI = Facility × 8 + Severity
- D. PRI = Facility × Severity
Câu 6. Syslog Severity = 0 tương ứng với mức độ nào?
- A. Debug
- B. Warning
- C. Emergency
- D. Critical
Câu 7. Syslog Severity = 4 tương ứng với mức độ nào?
- A. Error
- B. Warning
- C. Notice
- D. Alert
Câu 8. Trong Syslog Facility, giá trị 0 tương ứng với nguồn nào?
- A. user
- B. mail
- C. auth
- D. kern
Câu 9. PRI = 165. Facility và Severity tương ứng là bao nhiêu?
- A. Facility = 20, Severity = 5
- B. Facility = 5, Severity = 20
- C. Facility = 21, Severity = 3
- D. Facility = 16, Severity = 5
Câu 10. Kẻ tấn công có thể lợi dụng NTP để làm gì?
- A. Đánh cắp password
- B. Gián đoạn thông tin thời gian và chỉ đạo tấn công DDoS
- C. Chặn gói tin DNS
- D. Bypass tường lửa
Câu 11. Kỹ thuật DNS Exfiltration mã hoá dữ liệu vào phần nào của truy vấn DNS?
- A. Phần TLD (Top-Level Domain)
- B. Phần subdomain
- C. Phần record type
- D. Phần TTL
Câu 12. Dấu hiệu nào của DNS traffic được coi là đáng ngờ?
- A. Truy vấn đến google.com
- B. Truy vấn DNS với subdomain dạng chuỗi ngẫu nhiên rất dài, số lượng nhiều bất thường
- C. Phản hồi DNS có TTL thấp
- D. Truy vấn DNS loại A record
Câu 13. Trong tấn công HTTP iFrame Injection, kẻ tấn công làm gì?
- A. Tấn công DNS server
- B. Chiếm web server và cài mã độc tạo iFrame ẩn trên các trang web thường được truy cập
- C. Tấn công vào giao thức HTTPS
- D. Giả mạo địa chỉ IP nguồn
Câu 14. HTTP khác HTTPS ở điểm nào?
- A. HTTP dùng TCP, HTTPS dùng UDP
- B. HTTPS thêm lớp mã hoá SSL/TLS vào HTTP
- C. HTTP chạy trên port 443, HTTPS chạy trên port 80
- D. HTTPS không cần certificate
Câu 15. Tại sao HTTPS gây khó khăn cho giám sát an ninh?
- A. HTTPS chạy trên port không chuẩn
- B. Traffic HTTPS được mã hoá nên không thể đọc nội dung
- C. HTTPS không để lại log
- D. HTTPS không dùng TCP
Câu 16. Giao thức email nào được dùng để GỬI email từ host đến server mail?
- A. POP3
- B. IMAP
- C. SMTP
- D. FTP
Câu 17. IMAP và POP3 có thể bị lợi dụng để làm gì?
- A. Gửi spam
- B. Tải malware về host
- C. Tấn công DDoS
- D. Bypass ACL
Câu 18. ICMP Tunneling là gì?
- A. Mã hoá gói tin ICMP bằng SSL
- B. Malware tạo gói ICMP để truyền file từ host bị nhiễm đến kẻ tấn công
- C. Dùng ICMP để scan port
- D. Tấn công DoS bằng ICMP flood
Câu 19. ACLs có thể tạo ra điều gì nguy hiểm trong bảo mật?
- A. Chặn toàn bộ traffic
- B. False sense of security (cảm giác sai về an toàn)
- C. Làm chậm mạng
- D. Mã hoá traffic
Câu 20. NAT và PAT gây khó khăn gì cho giám sát an ninh?
- A. Làm chậm tốc độ mạng
- B. Ẩn địa chỉ IP riêng bên trong mạng, khó truy vết nguồn gốc
- C. Làm tăng chi phí hạ tầng
- D. Không ảnh hưởng gì
Câu 21. Malware có thể dùng Tunneling để làm gì?
- A. Tăng tốc kết nối
- B. Tạo tunnel mã hoá bằng giao thức phổ biến để đánh cắp dữ liệu
- C. Bypass NTP
- D. Tạo kết nối P2P hợp lệ
Câu 22. Mạng Tor có đặc điểm gì?
- A. Tăng tốc độ kết nối Internet
- B. Cho phép người dùng truy cập Internet ẩn danh, có thể che giấu danh tính kẻ tấn công
- C. Là giao thức email bảo mật
- D. Là công cụ quét lỗ hổng
Câu 23. Ứng dụng P2P nào KHÔNG nên cho phép hoạt động trong mạng công ty?
- A. Ứng dụng email
- B. Ứng dụng web
- C. Ứng dụng chia sẻ file P2P
- D. Ứng dụng DNS
Câu 24. Load Balancing có thể gây ra vấn đề gì trong giám sát an ninh?
- A. Làm mất log
- B. Một kết nối có thể xuất hiện với nhiều địa chỉ IP → các đặc điểm đáng ngờ trong bắt gói tin
- C. Làm chậm SIEM
- D. Bypass tường lửa
Câu 25. HIDPS là viết tắt của gì?
- A. Host-based Intrusion Detection and Prevention System
- B. High-level Intrusion Detection Protocol System
- C. Hardware Intrusion Detection and Prevention System
- D. Hybrid Intrusion Detection Protocol System
Câu 26. Trên Windows, công cụ nào dùng để xem log sự kiện?
- A. Task Manager
- B. Registry Editor
- C. Event Viewer
- D. Device Manager
Câu 27. Loại sự kiện Windows nào ghi lại một lần đăng nhập THÀNH CÔNG?
- A. Error
- B. Warning
- C. Success Audit
- D. Failure Audit
Câu 28. Loại sự kiện Windows nào ghi lại khi một dịch vụ KHÔNG khởi động được?
- A. Warning
- B. Information
- C. Failure Audit
- D. Error
Câu 29. Dữ liệu cảnh báo (Alert Data) trong giám sát an ninh đến từ đâu?
- A. Server DNS
- B. IDS/IPS khi có traffic vi phạm chính sách
- C. Syslog server
- D. Load Balancer
Câu 30. Snort là gì?
- A. Một SIEM thương mại
- B. Một Network IDS được cấu hình với các rule để phát hiện tấn công đã biết
- C. Một giao thức logging
- D. Một SOC tool
Câu 31. Sguil là gì và thuộc bộ công cụ nào?
- A. Một SIEM, thuộc bộ công cụ Elastic
- B. Ứng dụng đọc cảnh báo Snort, thuộc bộ công cụ Security Onion
- C. Một IDS, thuộc bộ công cụ Splunk
- D. Một firewall, thuộc bộ công cụ Cisco
Câu 32. SIEM là viết tắt của gì?
- A. Security Incident and Event Monitoring
- B. Security Information and Event Management
- C. System Intrusion and Event Management
- D. Security Information and Event Monitoring
Câu 33. SIEM kết hợp chức năng của những gì?
- A. IDS và IPS
- B. Firewall và Antivirus
- C. SEM (Security Event Management) và SIM (Security Information Management)
- D. NAT và PAT
Câu 34. Splunk là gì?
- A. Một giao thức logging
- B. Một SIEM phổ biến
- C. Một firewall
- D. Một IDS/IPS
Câu 35. ELK Stack bao gồm những thành phần nào?
- A. Elasticsearch, Logstash, Kibana
- B. Email, Log, Key
- C. Elastic, Linux, Kibana
- D. Event, Log, Knowledge
Câu 36. Trong ELK Stack, Logstash có vai trò gì?
- A. Hiển thị dashboard
- B. Lưu trữ và tìm kiếm dữ liệu
- C. Thu thập và xử lý dữ liệu từ nhiều nguồn (ETL)
- D. Chuyển log từ host
Câu 37. Trong ELK Stack, Kibana có vai trò gì?
- A. Thu thập log
- B. Lưu trữ dữ liệu
- C. Dashboard phân tích và tìm kiếm, chạy trên trình duyệt
- D. Chuyển log từ host
Câu 38. Trong ELK Stack, Elasticsearch có vai trò gì?
- A. Tạo dashboard
- B. Công cụ tìm kiếm văn bản theo hướng tài liệu (Stockage)
- C. Thu thập log
- D. Gửi cảnh báo
Câu 39. Beats trong ELK Stack có vai trò gì?
- A. Tạo dashboard
- B. Lưu trữ dữ liệu
- C. Công cụ chuyển log nhỏ gọn, hỗ trợ mã hoá
- D. Phân tích log
Câu 40. SOC là viết tắt của gì?
- A. System Operations Center
- B. Security Operations Center
- C. Security Online Center
- D. System Online Control
Câu 41. SOC bao gồm những yếu tố nào?
- A. Chỉ cần phần cứng và phần mềm
- B. Chuyên gia, quy trình và công nghệ
- C. Chỉ cần SIEM
- D. Firewall và IDS
Câu 42. NOC khác SOC ở điểm nào?
- A. NOC tập trung vào bảo mật, SOC tập trung vào uptime
- B. NOC tập trung vào giảm downtime/đảm bảo SLA, SOC phân tích sâu về mối đe doạ mạng
- C. NOC và SOC có chức năng giống nhau
- D. SOC tập trung vào phần cứng, NOC tập trung vào phần mềm
Câu 43. Mối quan hệ giữa SIEM và SOC là gì?
- A. SIEM và SOC là một
- B. SOC là nhóm chuyên gia và công cụ, SIEM là một phần công việc/công cụ mà SOC sử dụng
- C. SIEM thay thế cho SOC
- D. SOC là một phần của SIEM
Câu 44. Apache Access Log sử dụng định dạng nào?
- A. JSON và XML
- B. CLF (Common Log Format) và dạng kết hợp
- C. CSV và TSV
- D. Binary và Hexadecimal
Câu 45. Trong Apache Access Log, trường nào cho biết browser của client?
- A. Client IP
- B. Status Code
- C. Referrer
- D. User Agent
Câu 46. Log của server DNS proxy có thể xác định điều gì?
- A. Tốc độ kết nối mạng
- B. Các host đã truy cập website nguy hiểm và phát hiện tấn công DNS exfiltration
- C. Số lượng người dùng trên mạng
- D. Hiệu suất CPU của server
Câu 47. Trong IIS Access Log, trường sc-status có nghĩa là gì?
- A. Server certificate
- B. HTTP Status Code
- C. Secure connection
- D. Session count
Câu 48. Syslog-ng cải tiến gì so với syslog gốc?
- A. Dùng UDP thay vì TCP
- B. Sử dụng TCP và content-based filtering
- C. Không hỗ trợ mã hoá
- D. Chỉ hỗ trợ Windows
Câu 49. Nhãn thời gian (timestamp) trong log quan trọng như thế nào?
- A. Chỉ để hiển thị, không có giá trị phân tích
- B. Rất quan trọng trong việc phát hiện tấn công và liên kết các sự kiện mạng đã được ghi log
- C. Chỉ dùng để tính dung lượng log
- D. Không liên quan đến bảo mật
Câu 50. Đâu là mô tả đúng về SIEM?
- A. SIEM là một thiết bị phần cứng duy nhất
- B. SIEM chỉ thu thập log từ firewall
- C. SIEM kết hợp SEM và SIM để cung cấp cái nhìn toàn diện về mạng, hỗ trợ báo cáo thời gian thực và phân tích dài hạn
- D. SIEM thay thế hoàn toàn cho SOC
Câu 51. Trong Syslog Facility, giá trị 4 tương ứng với nguồn nào?
- A. kern
- B. mail
- C. auth
- D. daemon
Câu 52. Kẻ tấn công có thể dùng phương pháp nào để xác định những IP/port nào được phép bởi ACL?
- A. Chỉ có thể đoán ngẫu nhiên
- B. Port scanning, penetration testing, hoặc do thám mạng
- C. Tấn công brute-force vào syslog
- D. Phân tích log DNS
Câu 53. 3 dạng ứng dụng Peer-to-Peer là gì?
- A. Web, Email, FTP
- B. Chia sẻ file, chia sẻ processor, IM (tin nhắn)
- C. HTTP, HTTPS, FTP
- D. DNS, NTP, SMTP
Câu 54. Trong Apache Access Log, trường số 6 cho biết thông tin gì?
- A. Kích thước response
- B. HTTP Status Code
- C. User Agent
- D. Referrer
Câu 55. rsyslog được tạo bởi ai và năm nào?
- A. Eric Allman, 1980
- B. Balázs Scheidler, 1998
- C. Rainer Gerhards, 2004
- D. Linus Torvalds, 1991
Câu 56. Syslog gốc được tạo bởi ai và năm nào?
- A. Balázs Scheidler, 1998
- B. Rainer Gerhards, 2004
- C. Eric Allman, 1980
- D. Dennis Ritchie, 1972
Câu 57. Trong chuỗi HTTPS Transaction, bước nào xảy ra ĐẦU TIÊN?
- A. Client tạo Symmetric Key
- B. Server gửi Public Key kèm Certificate
- C. Client browser request trang bảo mật với https://
- D. Server giải mã Symmetric Key
Câu 58. Giám sát an ninh email có thể làm gì?
- A. Chặn toàn bộ email đến
- B. Nhận dạng malware dưới dạng file đính kèm và xác định host nào bị ảnh hưởng đầu tiên
- C. Mã hoá email tự động
- D. Chuyển tiếp email đến SOC
Câu 59. Malware sử dụng DNS để làm gì với server CnC?
- A. Tải malware về từ CnC
- B. Giao tiếp với CnC và đánh cắp dữ liệu ngụy trang dưới dạng truy vấn DNS thông thường
- C. Tấn công DDoS vào CnC
- D. Cập nhật virus definition từ CnC
Câu 60. ICMP có thể được dùng để làm gì NGOÀI việc kiểm tra kết nối?
- A. Chỉ dùng để ping
- B. Xác định host trong mạng, kiến trúc mạng, OS, thực hiện DoS, và đánh cắp dữ liệu (ICMP Tunneling)
- C. Mã hoá traffic
- D. Cân bằng tải